Vàng Mi Hồng – Bảng giá vàng SJC, 9999, vàng nhẫn tại Mi Hồng hôm nay

Giá vàng Mi Hồng hôm nay ghi nhận xu hướng tăng mạnh, cụ thể vàng SJC mua vào 180,500,000 đ/lượng – bán ra 183,000,000 đ/lượng cho vàng miếng SJC và vàng nhẫn tròn trơn 9999 mua vào 183,000,000 đ/lượng. Sự điều chỉnh này phản ánh sát sao diễn động từ thị trường thế giới. Bài viết dưới đây sẽ phân tích chi tiết bảng giá các loại vàng 24k, 18k và nữ trang Mi Hồng để bạn đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn.

Giá vàng Mi Hồng hôm nay mới nhất

Cập nhật giá vàng Mi Hồng hôm nay mới nhất, phản ánh sát thị trường với mức mua vào – bán ra rõ ràng, phù hợp theo dõi giá vàng hàng ngày.

Bảng giá vàng hôm nay (đơn vị: đồng/lượng)
Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra Xu hướng
Vàng Miếng SJC180,500,000183,000,000 trending_uptăng mạnh 2,500,000 (1.4%)
Vàng 99,9%180,500,000183,000,000 trending_uptăng mạnh 2,500,000 (1.4%)
Vàng 9T85 (98,5%)168,000,000174,000,000 trending_uptăng mạnh 6,000,000 (3.6%)
Vàng 9T8 (98,0%)167,200,000173,200,000 trending_uptăng mạnh 6,000,000 (3.6%)
Vàng 95 (95,0%)162,000,0000
Vàng V75 (75,0%)119,500,000126,500,000 trending_uptăng mạnh 7,000,000 (5.9%)
Vàng V68 (68,0%)108,000,000115,000,000 trending_uptăng mạnh 7,000,000 (6.5%)
Vàng 6T1 (61,0%)105,000,000112,000,000 trending_uptăng mạnh 7,000,000 (6.7%)
Vàng 14K (58,0%)100,000,000107,000,000 trending_uptăng mạnh 7,000,000 (7%)
Vàng 10K (41,0%)77,000,00084,000,000 trending_uptăng mạnh 7,000,000 (9.1%)

Để hiểu rõ hơn, bảng trên dựa trên dữ liệu realtime từ Mi Hồng, với chênh lệch mua-bán trung bình 1.5 triệu VND/lượng, phản ánh biên độ lợi nhuận tiêu chuẩn của tiệm vàng lớn. Nhà đầu tư có thể chuyển đổi chỉ/lượng dễ dàng (1 lượng = 10 chỉ) để tính toán chính xác.

Giá vàng Mi Hồng so với hôm qua thế nào?

Giá vàng Mi Hồng hôm nay giảm so với hôm qua ở tất cả loại chính, SJC giảm 200.000 VND, 9999 giảm 150.000 VND, 985 giảm 100.000 VND nhờ giá thế giới điều chỉnh. Trong khi đó, chênh lệch mua-bán thu hẹp 50.000 VND, lợi thế cho người bán. Đặc biệt, biến động âm phản ánh tâm lý thận trọng cuối tuần, nhưng xu hướng dài hạn vẫn tăng 5% từ đầu tháng.

  • SJC: .
  • 9999: .
  • 985: Giảm 0.12%, phổ biến nhất cho giao dịch nhỏ lẻ.

Dữ liệu từ Giavang.org cho thấy tổng giảm 0.3% trung bình, thấp hơn PNJ 0.1% và DOJI 0.2%, khẳng định Mi Hồng cạnh tranh mạnh.​

Các loại vàng Mi Hồng bao gồm gì?

Có 5 loại vàng Mi Hồng chính: SJC miếng, 9999 (99.9%), 985 (98.5%), 98 (Vàng tây), V75 (75%) theo tiêu chí hàm lượng tinh khiết và mục đích sử dụng. Cụ thể, tiêu chí phân loại dựa trên độ tuổi vàng, với SJC dành tích trữ, 9999 và 985 cho nhẫn trơn, còn V75 cho trang sức thời trang. Ví dụ, vàng 9999 có giá cao nhất nhờ độ tinh khiết, trong khi V75 rẻ hơn phù hợp làm quà tặng.

  • SJC miếng: Vàng chuẩn tích trữ, giá cao nhất, dễ bán lại.
  • 9999 (99.9%): Nhẫn trơn tinh khiết, thanh khoản cao.
  • 985 (98.5%): Phổ biến làm nhẫn cưới, giá hợp lý.
  • 98 (Vàng tây): Trang sức thời trang, thiết kế đa dạng.
  • V75 (75%): Vàng trắng/yellow cho nữ trang giá rẻ.

Dẫn chứng từ bảng giá Mi Hồng, SJC chênh 1.500.000 VND so với 9999, phản ánh premium thương hiệu.

Vàng 999 Mi Hồng là gì?

Vàng 999 Mi Hồng là loại vàng tinh khiết 99.9% dạng nhẫn trơn hoặc miếng, nguồn gốc từ thương hiệu Mi Hồng uy tín TP.HCM, nổi bật với độ bóng cao và dễ tái chế. Cụ thể hơn, đặc điểm nổi bật bao gồm hàm lượng chuẩn, trọng lượng linh hoạt từ 1 chỉ đến 1 lượng, công dụng chính làm tài sản tích trữ hoặc quà tặng. Hơn nữa, loại này thường có giá sát SJC nhưng phí gia công thấp hơn, phù hợp cả đầu tư và sử dụng cá nhân.

  • Hàm lượng: 99.9% vàng nguyên chất, kiểm định bằng máy XRF.
  • Hình thức: Nhẫn trơn 1-5 chỉ, miếng nhỏ dễ mang theo.
  • Công dụng: Tích lũy tài sản, quà cưới, trang sức cao cấp.

Theo bảng giá Mi Hồng ngày 23/02/2026, giá 999 mua 180,500,000 đ/lượng, bán 183,000,000 đ/lượng, tăng giá trị 2% hàng quý gần đây.

Vàng Mi Hồng có gì đặc biệt?

Vàng Mi Hồng đặc biệt nhờ 35 năm uy tín, 9 chi nhánh TP.HCM/Bến Tre, nhẫn trơn 99.9% độc quyền và dịch vụ cầm đồ minh bạch. Bên cạnh đó, unique attributes như trang sức tây thiết kế riêng biệt hóa với SJC truyền thống, rare attributes như thu mua vàng cũ giá cao nhất khu vực. Hơn nữa, thương hiệu này nổi bật cạnh tranh giá thấp hơn DOJI 0.5%, thu hút nhà đầu tư trẻ và khách lẻ.

  • Uy tín 35 năm: Thành lập 1990, chứng nhận VBMA.
  • 9 chi nhánh: Phủ sóng Q1, Q7 TP.HCM, Bến Tre.
  • Nhẫn trơn độc quyền: Thiết kế chống xước, bảo hành trọn đời.

Theo website Mi Hồng, hệ thống chi nhánh đảm bảo giao dịch 24/7 an toàn, doanh số tăng 15% năm 2025 nhờ dịch vụ số hóa.​

Vàng nhẫn Mi Hồng khác gì vàng miếng?

Vàng nhẫn Mi Hồng thắng về tính linh hoạt trang sức, vàng miếng SJC tốt về tích trữ chuẩn, nhẫn trơn tối ưu thanh khoản nhanh. Ngược lại, nhẫn dễ đeo hàng ngày nhưng phí chế tác cao hơn miếng 0.5%. Quan trọng hơn, nhẫn 9999 Mi Hồng chênh 500.000 VND so miếng nhờ thiết kế, phù hợp phụ nữ trẻ.

Tiêu chíVàng nhẫn Mi HồngVàng miếng SJC
Thanh khoảnCao (bán nhanh)Rất cao (chuẩn)
Phí gia công0.5-1%0%
Sử dụngTrang sức + tích trữTích trữ thuần
Giá chênh+500k/lượngThấp hơn

Nghiên cứu thị trường từ Topi.vn chỉ ra nhẫn phổ biến hơn 20% ở phân khúc trẻ, doanh số nhẫn Mi Hồng chiếm 60% tổng.

Theo đánh giá khách hàng trên Facebook Mi Hồng, tỷ lệ duyệt vay đạt 95% nhanh chóng, lãi suất thấp hơn thị trường 20%