Finbase cập nhật giá vàng hôm nay mới nhất từ tất cả thương hiệu lớn tại Việt Nam: vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999, 24K, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý và Mi Hồng. Dữ liệu mua vào – bán ra được đồng bộ theo thời gian thực, giúp bạn theo dõi thị trường và đưa ra quyết định giao dịch chính xác nhất. 00:03:06 24/03/2026
Vàng Miếng SJC Hôm Nay
Vàng miếng SJC là thương hiệu vàng miếng quốc gia duy nhất được Ngân hàng Nhà nước chỉ định theo Nghị định 24/2012/NĐ-CP. Đây là loại vàng có thanh khoản cao nhất và được chấp nhận giao dịch rộng rãi nhất tại Việt Nam.
Mua vào: 163,000,000 đ/lượng trending_flat 163,000,000 (0)so với hôm qua Bán ra: 166,000,000 đ/lượng trending_flat 166,000,000 (0)so với hôm qua
Mua vào: 162,800,000 đ/lượngBán ra: 165,900,000 đ/lượng
Giá vàng nhẫn mua vào bán ra đang ở xu hướng đi ngang trending_flat 165,900,000 (0)so với hôm qua
Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua
Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 22/02/2026 đến ngày 24/03/2026 cho thấy giá khá dao động có lúc lên đến gần 160.000.00 đ/lượng rồi quay đầu giảm về thẳng 151.00.000 vài ngày rồi tăng trở lại đỉnh cũ 159,800,000 đ/lượng
Bảng Giá Vàng So Sánh Tất Cả Thương Hiệu Hôm Nay 24/03/2026
Finbase cập nhật tin tức về Giá vàng trong nước, Tỷ giá trung tâm, Giá vàng quốc tế, Dự báo giá vàng tại các hệ thống: Vàng bạc đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji, Tập đoàn Phú Quý, Hệ thống PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.
Trong nước Giá mua vào bán ra vàng SJC mới nhất của các thương hiệu lớn: SJC, DOJI, PNJ và Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu
| Thương hiệu | Loại | Mua Vào | Bán Ra | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|
| SJC - Hệ thống SJC | sjc | 163,000,000 | 166,000,000 | trending_flatđi ngang 0 (0%) |
| PNJ - Hệ thống PNJ | pnj | 163,000,000 | 166,000,000 | trending_flatđi ngang 0 (0%) |
| BTMC - Bảo Tín Minh Châu (VRTL) | vrtl | 163,000,000 | 166,000,000 | trending_downgiảm mạnh 5,600,000 (3.4%) |
| DOJI - Tập đoàn Doji | sjc | 163,000,000 | 166,000,000 | trending_downgiảm mạnh 5,000,000 (3.1%) |
| MIHONG - Mi Hồng | SJC | 163,500,000 | 166,000,000 | trending_downgiảm mạnh 5,000,000 (3.1%) |
| PQ - Tập đoàn Phú Quý | sjc | 163,000,000 | 166,000,000 | trending_downgiảm mạnh 5,000,000 (3.1%) |
Giá Vàng nhẫn tròn 9999 mua vào bán ra mới nhất từ các thương hiệu lớn: SJC, DOJI, PNJ và Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu
| Thương hiệu | Loại Nhẫn | Mua Vào | Bán Ra |
|---|---|---|---|
| SJC - Hệ thống SJC | Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ | 162,800,000 | 165,800,000 |
| PNJ - Hệ thống PNJ | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 163,000,000 | 166,000,000 |
| BTMC - Bảo Tín Minh Châu (VRTL) | Nhẫn Tròn Trơn 999.9 (24k) | 163,000,000 | 166,000,000 |
| DOJI - Tập đoàn Doji | Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ | 162,800,000 | 165,800,000 |
| MIHONG - Mi Hồng | Vàng 99,9% | 163,500,000 | 166,000,000 |
| PQ - Tập đoàn Phú Quý | Nhẫn Tròn Phú Quý (24K 999.9) | 163,000,000 | 166,000,000 |
Nguồn dữ liệu: Lấy trực tiếp từ hệ thống niêm yết của SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu. Cập nhật lúc 09:03 ngày 23/03/2026. Giá chỉ mang tính tham khảo — xác nhận tại cửa hàng trước khi giao dịch.
Giá Vàng Thế Giới Hôm Nay
Giá vàng thế giới giao dịch theo đơn vị USD/troy ounce trên các sàn COMEX (New York) và London. Biến động giá vàng quốc tế ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trong nước thông qua tỷ giá USD/VND và chênh lệch giá nội địa – quốc tế.
→ Theo dõi chi tiết: Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay và dự báo
Bảng giá vàng 9999, 24k, 18k 1 chỉ hôm nay 24/03/2026 bao nhiêu tiền ?
Giá vàng 9999 hôm nay được SJC niêm yết ở mức: 162,800,000 đồng/lượng mua vào và 165,800,000 đồng/lượng bán ra, còn các thương hiệu khác như PNJ: Mua vào 163,000,000 đ/lượng - Bán ra 166,000,000 đồng/lượng, BTMC: Mua vào 163,000,000 đ/lượng - Bán ra 166,000,000 đồng/lượng, DOJI: Mua vào 162,800,000 đ/lượng - Bán ra 165,800,000 đồng/lượng, MIHONG: Mua vào 163,500,000 đ/lượng - Bán ra 166,000,000 đồng/lượng, PQ: Mua vào 163,000,000 đ/lượng - Bán ra 166,000,000 đồng/lượng,
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 24k, 18k, SJC hôm nay tại các hệ thống
| Hệ thống | Mua vào | Bán ra | Loại vàng |
|---|---|---|---|
| SJC | 162,800,000 | 165,800,000 | Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ |
| 162,800,000 | 165,900,000 | Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ | |
| 160,800,000 | 164,300,000 | Nữ Trang 99,99% | |
| 156,170,000 | 162,670,000 | Nữ Trang 99% | |
| PNJ | 163,000,000 | 166,000,000 | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
| 160,500,000 | 164,500,000 | Vàng Nữ Trang 999.9 | |
| 160,340,000 | 164,340,000 | Vàng Nữ Trang 999 | |
| 156,980,000 | 163,180,000 | Vàng Nữ Trang 9920 | |
| 156,660,000 | 162,860,000 | Vàng Nữ Trang 99 | |
| BTMC | 163,000,000 | 166,000,000 | Nhẫn Tròn Trơn 999.9 (24k) |
| DOJI | 162,800,000 | 165,800,000 | Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ |
| 162,800,000 | 165,900,000 | Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ | |
| 160,800,000 | 164,300,000 | Nữ Trang 99,99% | |
| 156,170,000 | 162,670,000 | Nữ Trang 99% | |
| MIHONG | 163,500,000 | 166,000,000 | Vàng 99,9% |
| PQ | 163,000,000 | 166,000,000 | Nhẫn Tròn Phú Quý (24K 999.9) |
Lưu ý: Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể không phản ánh chính xác giá vàng tại thời điểm cụ thể. Bạn nên liên hệ trực tiếp với các hệ thống vàng bạc đá quý hoặc truy cập trang web chính thức của họ khi có nhu cầu.
- Giá vàng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và từng cửa hàng.
- Giá vàng trên chưa bao gồm thuế và các chi phí khác.
- Để cập nhật chính xác nhất giá vàng tại thời điểm giao dịch, bạn nên liên hệ trực tiếp với cửa hàng vàng bạc đá quý.
Giá vàng 9999 – Nhẫn vàng 9999 1 chỉ giá bao nhiêu hôm nay 24/03/2026
Finbase cập nhật giá vàng nhẫn, vàng 24k hôm nay, vàng 18k hôm nay, giá vàng 9999, giá vàng 9999 hôm nay, giá vàng nhẫn trơn hôm nay, giá vàng nhẫn bao nhiêu, giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ vàng 9999, trên nguồn dữ liệu được lấy từ SJC, DOJI, PNJ và Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châuthương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam cập nhật lúc 01:37 24/03/2026
| Thương hiệu | Giá mua vào (VNĐ/lượng) | Giá bán ra (VNĐ/lượng) |
|---|---|---|
| SJC (Nhẫn SJC 9999) | 162,800,000 | 165,800,000 |
| DOJI (Hà Nội & TP.HCM) | 162,800,000 | 165,800,000 |
| PNJ | 163,000,000 | 166,000,000 |
| Bảo Tín Minh Châu (BTMC) | 163,000,000 | 166,000,000 |
| Phú Quý SJC | 163,000,000 | 166,000,000 |
Bảng giá vàng 9999 hiện tại 64 tỉnh hôm nay ngày 24/03/2026
Finbase cập nhật 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền, vàng miếng SJC 5 chỉ giá bao nhiêu, giá vàng miếng SJC hôm nay bao nhiêu, nhẫn vàng 9999 05 chỉ giá bao nhiêu, nhẫn vàng 9999 03 chỉ giá bao nhiêu, 2 chỉ vàng SJC giá bao nhiêu, trên nguồn dữ liệu được lấy từ SJC thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.
Hệ thống
Mua vào
Bán ra
Loại vàng
SJC
162,800,000
165,800,000
Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ
162,800,000
165,900,000
Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ
160,800,000
164,300,000
Nữ Trang 99,99%
156,170,000
162,670,000
Nữ Trang 99%
PNJ
163,000,000
166,000,000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
160,500,000
164,500,000
Vàng Nữ Trang 999.9
160,340,000
164,340,000
Vàng Nữ Trang 999
156,980,000
163,180,000
Vàng Nữ Trang 9920
156,660,000
162,860,000
Vàng Nữ Trang 99
BTMC
163,000,000
166,000,000
Nhẫn Tròn Trơn 999.9 (24k)
DOJI
162,800,000
165,800,000
Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ
162,800,000
165,900,000
Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ
160,800,000
164,300,000
Nữ Trang 99,99%
156,170,000
162,670,000
Nữ Trang 99%
MIHONG
163,500,000
166,000,000
Vàng 99,9%
PQ
163,000,000
166,000,000
Nhẫn Tròn Phú Quý (24K 999.9)
(Nguồn: Bảo Tín Minh Châu, DOJI, PNJ – cập nhật 24/03/2026)
Kiến Thức Về Vàng Cần Biết
Phân vàng theo độ tuổi
| Tuổi vàng | Độ tinh khiết (%) | Kara |
| 10 tuổi | 99,99 | 24k |
| 9 tuổi 17 | 91,7 | 22k |
| 8 tuổi 33 | 83,3 | 20k |
| 7 tuổi 50 | 75,0 | 18k |
| 6 tuổi 67 | 66,7 | 16k |
| 5 tuổi 83 | 58,3 | 14k |
| 5 tuổi 50 | 55,0 | 12k |
| 4 tuổi 17 | 41,7 | 10k |
| 3 tuổi 75 | 37,5 | 9k |
Lưu ý:
- Vàng càng cao tuổi thì hàm lượng vàng nguyên chất càng cao và màu sắc càng vàng rực rỡ.
- Vàng có tuổi thấp hơn thường cứng hơn và ít bị xước hơn vàng có tuổi cao hơn.
- Vàng có tuổi thấp hơn thường rẻ hơn vàng có tuổi cao hơn.
Đối với thị trường vàng quốc tế, đơn vị được sử dụng phổ biến là Ounce.
| Đơn vị | Tương đương (gam) | Chỉ vàng | Lượng vàng (cây vàng) |
|---|---|---|---|
| 1 ounce | 31,1034768 gam | 8,29426 chỉ vàng | 0,829426 lượng vàng |
| 1 chỉ vàng | 3,75 gam | 1 chỉ vàng | 0,1 lượng vàng |
| 10 chỉ vàng | 37,5 gam | 10 chỉ vàng | 1 lượng vàng (1 cây vàng) |
| 1 cây vàng (1 lượng) | 37,5 gam | 100 chỉ vàng | 1 lượng vàng (1 cây vàng) |
| Đơn vị | Tương đương | Khối lượng |
|---|---|---|
| 1 lượng (cây) | 10 chỉ | 37,5 gam |
| 1 chỉ | 1/10 lượng | 3,75 gam |
| 1 phân | 1/10 chỉ | 0,375 gam |
| 1 troy ounce | ~8,29 chỉ | 31,1 gam |
| 1 kg vàng | ~26,67 lượng | 1.000 gam |
| Loại vàng | Hàm lượng | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Vàng 9999 / 24K | 99,99% | Nguyên chất nhất, dùng đầu tư |
| Vàng 999 | 99,9% | Gần tương đương 9999 |
| Vàng 22K | 91,7% | Trang sức cao cấp |
| Vàng 18K | 75% | Trang sức phổ biến nhất |
| Vàng 14K | 58,3% | Trang sức giá tầm trung |
① Lãi suất Fed: Lãi suất thấp → USD yếu → Vàng tăng.
② Tỷ giá USD/VND: USD tăng → Giá vàng trong nước tăng theo.
③ Lạm phát: Lạm phát cao → Nhu cầu trú ẩn vàng tăng.
④ Địa chính trị: Xung đột, bất ổn → Vàng là tài sản trú ẩn an toàn.
⑤ Nhu cầu Trung Quốc, Ấn Độ: Hai quốc gia tiêu thụ vàng lớn nhất thế giới.
1. SJC – Vàng miếng quốc gia, thanh khoản cao nhất.
2. PNJ – Chuỗi bán lẻ lớn nhất 400+ cửa hàng, niêm yết HoSE.
3. DOJI – Doanh thu 100.000+ tỷ, có app eGold online.
4. Bảo Tín Minh Châu – 35+ năm uy tín tại Hà Nội, vàng VRTL.
5. Phú Quý – Phân phối rộng tỉnh lẻ, giá cạnh tranh.
→ Xem phân tích chi tiết 5 thương hiệu vàng uy tín 2026
→ Đọc thêm: Tổng hợp kiến thức về vàng cho nhà đầu tư
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Vàng Hôm Nay
Theo dõi giá vàng và phân tích chuyên sâu mỗi ngày tại Finbase
Giá vàng SJC | Giá vàng PNJ | Giá vàng DOJI | Giá vàng thế giới | Kiến thức về vàng- Giá vàng trong nước: Lấy trực tiếp từ hệ thống niêm yết SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu
- Giá vàng thế giới: Kitco.com & World Gold Council
- Tỷ giá USD/VND: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – nhnn.gov.vn
- Cơ sở pháp lý: Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng