Cập nhật Giá vàng hôm nay: SJC, 9999, 24K, 18K, PNJ, DOJI – Giá mua vào & bán ra

Cập nhật liên tục giá vàng từ SJC, DOJI, PNJ, Vàng nhẫn 9999, 18K. Dữ liệu thời gian thực 00:01:05 25/01/2026

Giá vàng SJC hôm nay đầu ngày cuối tuần đi ngang, giữ quanh mức bán ra 174,300,000 VND/lượng.

Vàng miếng SJC trending_flat

Mua vào: 172,300,000 đ/lượng trending_flat 172,300,000 (0)so với hôm qua Bán ra: 174,300,000 đ/lượng trending_flat 174,300,000 (0)so với hôm qua

Giá vàng Nhẫn SJC trending_flat

Mua vào: 170,500,000 đ/lượngBán ra: 173,100,000 đ/lượng

Giá vàng nhẫn mua vào bán ra đang ở xu hướng đi ngang trending_flat 173,100,000 (0)so với hôm qua

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 26/12/2025 đến ngày 25/01/2026 cho thấy giá khá dao động có lúc lên đến gần 160.000.00 đ/lượng rồi quay đầu giảm về thẳng 151.00.000 vài ngày rồi tăng trở lại đỉnh cũ 159,800,000 đ/lượng

Bảng giá vàng SJC, Vàng nhẫn 9999 trong nước tại các thương hiệu lớn biến động như thế nào hôm nay 25/01/2026

Finbase cập nhật tin tức về Giá vàng trong nước, Tỷ giá trung tâm, Giá vàng quốc tế, Dự báo giá vàng tại các hệ thống: Vàng bạc đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji, Tập đoàn Phú Quý, Hệ thống PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Có 5 thương hiệu vàng lớn chi phối thị trường gồm SJC, DOJI, PNJ và Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, được sếp theo tiêu chí uy tín, thanh khoản và biên độ chênh lệch giá mua – bán ổn định theo trang misaeshop.vn (misa.vn)

Giá vàng trong nước:

Trong nước Giá mua vào bán ra vàng SJC mới nhất của các thương hiệu lớn: SJC, DOJI, PNJ và Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu

Bảng giá vàng hôm nay (đơn vị: đồng/lượng)
Thương hiệu Loại Mua Vào Bán Ra Xu hướng
SJC - Hệ thống SJC sjc172,300,000 174,300,000 trending_flatđi ngang 0 (0%)
PNJ - Hệ thống PNJ pnj170,000,000 173,000,000 trending_flatđi ngang 0 (0%)
BTMC - Bảo Tín Minh Châu (VRTL) vrtl171,300,000 174,300,000 trending_flatđi ngang 0 (0%)
DOJI - Tập đoàn Doji sjc172,300,000 174,300,000 trending_flatđi ngang 0 (0%)
PQ - Tập đoàn Phú Quý sjc171,500,000 174,300,000 trending_flatđi ngang 0 (0%)

Giá Vàng nhẫn tròn 9999 mua vào bán ra mới nhất từ các thương hiệu lớn: SJC, DOJI, PNJ và Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu

Bảng giá vàng hôm nay (đơn vị: đồng/lượng)
Thương hiệu Loại Nhẫn Mua Vào Bán Ra
SJC - Hệ thống SJC Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ 170,500,000 173,000,000
PNJ - Hệ thống PNJ Nhẫn Trơn PNJ 999.9 170,000,000 173,000,000
BTMC - Bảo Tín Minh Châu (VRTL) Nhẫn Tròn Trơn 999.9 (24k) 171,300,000 174,300,000
DOJI - Tập đoàn Doji Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ 170,500,000 173,000,000
PQ - Tập đoàn Phú Quý Nhẫn Tròn Phú Quý (24K 999.9) 170,500,000 173,500,000

Giá vàng thế giới:

Giá vàng thế giới trên Kitco: 4,985.10 USD/ounce, tăng ⚪ Không thay đổi trong 24 giờ .

Xem chi tiết >> giá vàng thế giới

Bảng giá vàng 9999, 24k, 18k 1 chỉ hôm nay 25/01/2026 bao nhiêu tiền ?

Giá vàng 9999 hôm nay được SJC niêm yết ở mức: 170,500,000 đồng/lượng mua vào và 173,000,000 đồng/lượng bán ra, còn các thương hiệu khác như PNJ: Mua vào 170,000,000 đ/lượng - Bán ra 173,000,000 đồng/lượng, BTMC: Mua vào 171,300,000 đ/lượng - Bán ra 174,300,000 đồng/lượng, DOJI: Mua vào 170,500,000 đ/lượng - Bán ra 173,000,000 đồng/lượng, PQ: Mua vào 170,500,000 đ/lượng - Bán ra 173,500,000 đồng/lượng,

Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 24k, 18k, SJC hôm nay tại các hệ thống

Bảng giá vàng hôm nay (đơn vị: đồng/lượng)
Hệ thống Mua vào Bán ra Loại vàng
SJC 170,500,000 173,000,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ
170,500,000 173,100,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ
168,500,000 171,500,000 Nữ Trang 99,99%
163,800,000 169,800,000 Nữ Trang 99%
PNJ 170,000,000 173,000,000 Nhẫn Trơn PNJ 999.9
167,500,000 171,500,000 Vàng Nữ Trang 999.9
167,330,000 171,330,000 Vàng Nữ Trang 999
163,930,000 170,130,000 Vàng Nữ Trang 9920
163,590,000 169,790,000 Vàng Nữ Trang 99
BTMC 171,300,000 174,300,000 Nhẫn Tròn Trơn 999.9 (24k)
DOJI 170,500,000 173,000,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ
170,500,000 173,100,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ
168,500,000 171,500,000 Nữ Trang 99,99%
163,800,000 169,800,000 Nữ Trang 99%
PQ 170,500,000 173,500,000 Nhẫn Tròn Phú Quý (24K 999.9)

Lưu ý: Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể không phản ánh chính xác giá vàng tại thời điểm cụ thể. Bạn nên liên hệ trực tiếp với các hệ thống vàng bạc đá quý hoặc truy cập trang web chính thức của họ khi có nhu cầu.

  • Giá vàng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và từng cửa hàng.
  • Giá vàng trên chưa bao gồm thuế và các chi phí khác.
  • Để cập nhật chính xác nhất giá vàng tại thời điểm giao dịch, bạn nên liên hệ trực tiếp với cửa hàng vàng bạc đá quý.

Giá vàng 9999 – Nhẫn vàng 9999 1 chỉ giá bao nhiêu hôm nay 25/01/2026

Finbase cập nhật giá vàng 24k hôm nay, giá vàng 18k hôm nay, giá vàng 9999, giá vàng 9999 hôm nay, giá vàng nhẫn trơn hôm nay, giá vàng nhẫn bao nhiêu, giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ vàng 9999, trên nguồn dữ liệu được lấy từ SJC, DOJI, PNJ và Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châuthương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam cập nhật lúc 04:59 25/01/2026

Nhẫn vàng 9999 1 chỉ giá bao nhiêu 25/01/2026?

Vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ?

Dưới đây là giá vàng nhẫn 9999 của một số thương hiệu uy tín:

(Lưu ý: Đây là giá vàng nhẫn 9999, thường được gọi là nhẫn tròn trơn hoặc nhẫn ép vỉ. Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chính sách của từng hệ thống. Giá dưới đây là giá tham khảo tại thời điểm bài báo được cập nhật – sáng 25/01/2026.)

Thương hiệuGiá mua vào (VNĐ/lượng)Giá bán ra (VNĐ/lượng)
SJC (Nhẫn SJC 9999)170,500,000173,000,000
DOJI (Hà Nội & TP.HCM)170,500,000173,000,000
PNJ170,000,000173,000,000
Bảo Tín Minh Châu (BTMC)171,300,000174,300,000
Phú Quý SJC170,500,000173,500,000

Giá vàng 9999 hiện tại 64 tỉnh hôm nay ngày 25/01/2026

Finbase cập nhật 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền, vàng miếng SJC 5 chỉ giá bao nhiêu, giá vàng miếng SJC hôm nay bao nhiêu, nhẫn vàng 9999 05 chỉ giá bao nhiêu, nhẫn vàng 9999 03 chỉ giá bao nhiêu, 2 chỉ vàng SJC giá bao nhiêu, trên nguồn dữ liệu được lấy từ SJC thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.

Bảng giá vàng hôm nay (đơn vị: đồng/lượng)
Hệ thống Mua vào Bán ra Loại vàng
SJC 170,500,000 173,000,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ
170,500,000 173,100,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ
168,500,000 171,500,000 Nữ Trang 99,99%
163,800,000 169,800,000 Nữ Trang 99%
PNJ 170,000,000 173,000,000 Nhẫn Trơn PNJ 999.9
167,500,000 171,500,000 Vàng Nữ Trang 999.9
167,330,000 171,330,000 Vàng Nữ Trang 999
163,930,000 170,130,000 Vàng Nữ Trang 9920
163,590,000 169,790,000 Vàng Nữ Trang 99
BTMC 171,300,000 174,300,000 Nhẫn Tròn Trơn 999.9 (24k)
DOJI 170,500,000 173,000,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ
170,500,000 173,100,000 Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ
168,500,000 171,500,000 Nữ Trang 99,99%
163,800,000 169,800,000 Nữ Trang 99%
PQ 170,500,000 173,500,000 Nhẫn Tròn Phú Quý (24K 999.9)

Giá vàng trong nước ngày 25/01/2026 – cao kỷ lục nhưng có đáng mua?

Tại Việt Nam, theo cập nhật sáng nay:

Loại vàngMua vào (triệu đồng/lượng)Bán ra (triệu đồng/lượng)
Vàng miếng SJC172,300,000174,300,000
Vàng nhẫn 24K170,500,000173,000,000

(Nguồn: Bảo Tín Minh Châu, DOJI, PNJ – cập nhật 25/01/2026)

Góc nhìn cá nhân:
“Nếu bạn chưa có vàng, đừng vội mua lúc này. Chờ khi thị trường điều chỉnh 1–2% sẽ là cơ hội tốt hơn.”

3 kịch bản giá vàng sắp tới – Nhà đầu tư nên chuẩn bị gì?

Kịch bảnĐiều kiện xảy raTác động đến giá vàngHành động khuyến nghị
Tăng tiếpFED cắt lãi sớm, USD tiếp tục yếu, căng thẳng Mỹ–Trung leo thangVàng vượt 4.500 USD/ounce → trong nước có thể lên 160–175 triệu/lượngGiữ vàng, có thể mua thêm khi giá quốc tế vượt 4.500 USD/ounce
Đi ngangThị trường chờ tin FED, USD ổn định, lạm phát tạm hạ nhiệtVàng quanh 4.300–4.400 USD/ounce → trong nước có thể lên 160–175 triệu/lượngGiữ vàng, không mua thêm, chờ theo dõi phản ứng USD, tín hiệu nền kinh tế, chính trị
Giảm nhẹUSD bật tăng, FED phát tín hiệu trì hoãn cắt lãiVàng có thể điều chỉnh về 4.200 USD/ounce → trong nước giảm 1–2 triệu/lượngChờ nhịp điều chỉnh trung hạn để mua

Bảng phân loại các loại Vàng phổ biến

Tai Việt Nam các loại vàng 4 số 9999, vàng 24k, 18k là phổ biến được người dùng biết đến.

Loại VàngĐặc ĐiểmỨng Dụng
Vàng 24KVàng nguyên chất, tỷ lệ vàng lên tới 99.9%. Không pha trộn kim loại khác.Dùng làm trang sức cao cấp, đầu tư hoặc trong ngành y tế.
Vàng 22KVàng chứa khoảng 91.7% vàng nguyên chất, còn lại là kim loại khác.Thường được sử dụng trong chế tác trang sức.
Vàng 18KChứa 75% vàng nguyên chất, còn lại là kim loại hợp kim.Thường dùng để chế tác trang sức, nhất là các loại nhẫn, vòng.
Vàng 14KChứa 58.3% vàng nguyên chất, còn lại là hợp kim khác.Chế tác trang sức phổ thông, có giá trị hợp lý.
Vàng 10KChứa 41.7% vàng nguyên chất, chủ yếu là kim loại hợp kim.Chủ yếu được sử dụng cho trang sức với giá thành thấp hơn.
Vàng TrắngVàng được hợp kim với palladium hoặc bạc để tạo ra màu trắng.Dùng chế tác trang sức cao cấp, đặc biệt là nhẫn cưới.
Vàng HồngVàng hợp kim với đồng để tạo màu hồng.Thường được sử dụng trong trang sức hiện đại và trẻ trung.
Vàng ĐỏVàng được hợp kim với đồng đỏ để tạo màu đỏ đặc trưng.Dùng trong trang sức hoặc các sản phẩm quà tặng đặc biệt.

Bảng phân loại các loại vàng dựa trên hàm lượng vàng nguyên chất

Loại VàngHàm Lượng Vàng Nguyên Chất (%)Đặc ĐiểmỨng Dụng
Vàng 24K99.9%Vàng nguyên chất, không pha trộn kim loại khác.Dùng làm trang sức cao cấp, đầu tư, y tế.
Vàng 22K91.7%Vàng nguyên chất pha trộn một ít kim loại khác.Thường dùng trong chế tác trang sức cao cấp.
Vàng 18K75%Vàng nguyên chất pha trộn với kim loại khác để tăng độ bền.Thường dùng chế tác trang sức, nhất là nhẫn, vòng.
Vàng 14K58.3%Vàng pha nhiều kim loại khác, có giá trị thấp hơn.Dùng để chế tác trang sức phổ thông, có giá trị hợp lý.
Vàng 10K41.7%Vàng chứa hàm lượng vàng nguyên chất thấp.Chủ yếu được sử dụng cho trang sức giá rẻ hoặc các sản phẩm hợp kim.

Ngoài cách phân loại theo màu sắc, vàng còn được phân loại theo độ tuổi. Cách phân loại này dựa trên hàm lượng vàng nguyên chất trong hợp kim vàng. Đơn vị tuổi vàng được tính theo karats (K) hoặc phần nghìn.

Bảng phân loại vàng theo độ tuổi phổ biến

Tuổi vàngĐộ tinh khiết (%)Kara
10 tuổi99,9924k
9 tuổi 1791,722k
8 tuổi 3383,320k
7 tuổi 5075,018k
6 tuổi 6766,716k
5 tuổi 8358,314k
5 tuổi 5055,012k
4 tuổi 1741,710k
3 tuổi 7537,59k

Lưu ý:

  • Vàng càng cao tuổi thì hàm lượng vàng nguyên chất càng cao và màu sắc càng vàng rực rỡ.
  • Vàng có tuổi thấp hơn thường cứng hơn và ít bị xước hơn vàng có tuổi cao hơn.
  • Vàng có tuổi thấp hơn thường rẻ hơn vàng có tuổi cao hơn.

Đối với thị trường vàng quốc tế, đơn vị được sử dụng phổ biến là Ounce.

Đơn vịTương đương (gam)Chỉ vàngLượng vàng (cây vàng)
1 ounce31,1034768 gam8,29426 chỉ vàng0,829426 lượng vàng
1 chỉ vàng3,75 gam1 chỉ vàng0,1 lượng vàng
10 chỉ vàng37,5 gam10 chỉ vàng1 lượng vàng (1 cây vàng)
1 cây vàng (1 lượng)37,5 gam100 chỉ vàng1 lượng vàng (1 cây vàng)

1 lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?

Đơn vịTương đươngKhối lượng (gram)
1 cây vàng1 lượng vàng37.5
1 chỉ vàng1/10 cây vàng3.75
1 phân vàng1/10 chỉ vàng0.375
1 kg vàng2660 phân vàng997.5
Bảng quy đổi đơn vị vàng

Ghi chú:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng.
  • Giá vàng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và thị trường.

Cùng Chuyên gia và giới phân tích yếu tố ảnh hưởng giá vàng 2026

Dựa trên các yếu tố trên, các chuyên gia đưa ra 2 kịch bản chính:

  • Kịch bản cơ sở: Nếu kinh tế toàn cầu duy trì đà tăng trưởng nhưng bất ổn vẫn tiếp diễn, giá vàng có thể dao động từ 4.400 – 5.000 USD/ounce.
  • Kịch bản bất lợi: Nếu kinh tế rơi vào suy thoái sâu hoặc có biến cố chính trị lớn, giá vàng có thể lên đến 5.000 – 5.500 USD/ounce hoặc thậm chí cao hơn.

Biện pháp quản lý của ngân hàng trung ương:

  • Ngân hàng Nhà nước có thể điều tiết nguồn cung vàng, bán vàng dự trữ để giảm bớt áp lực tăng giá và kiểm soát chênh lệch giá vàng trong nước và quốc tế.
  • Quản lý chặt chẽ thị trường vàng trong nước để tránh hiện tượng “sốt vàng” gây méo mó thị trường tài chính.

8 Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng năm 2026

Giá vàng năm 2026 nhiều khả năng vẫn ở vùng rất cao, chịu tác động đồng thời của kinh tế vĩ mô, chính sách tiền tệ, địa chính trị và nhu cầu đầu tư – trong đó lãi suất thực, sức mạnh USD và mua vào của ngân hàng trung ương là then chốt. Dưới đây là 8 yếu tố quan trọng cần theo dõi

1. Cung và cầu: Cung và cầu cơ bản là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá vàng. Khi nhu cầu mua vàng tăng (do các yếu tố như tình hình kinh tế hoặc khủng hoảng), giá vàng sẽ tăng.

2. Triển vọng kinh tế toàn cầu và tăng trưởng: Kịch bản tăng trưởng chậm, nguy cơ suy thoái cục bộ hoặc “hạ cánh cứng” sẽ củng cố vai trò trú ẩn và phòng ngừa rủi ro danh mục của vàng trong 2026.

Nếu chính sách của chính quyền Trump thúc đẩy tăng trưởng Mỹ mạnh, lợi suất tăng và rủi ro giảm, một số tổ chức dự báo áp lực điều chỉnh với vàng có thể xuất hiện từ giai đoạn 2027 trở đi

3. Lãi suất và chính sách tiền tệ: Các quyết định về lãi suất từ các ngân hàng trung ương (như Cục Dự trữ Liên bang Mỹ – Fed) có thể tác động lớn đến giá vàng. Lãi suất thấp thường khiến vàng trở thành lựa chọn hấp dẫn hơn so với các tài sản khác, vì chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng thấp.

4. Tỷ giá đồng USD: Vàng thường được giao dịch bằng đô la Mỹ, vì vậy sự thay đổi trong tỷ giá USD so với các đồng tiền khác có thể ảnh hưởng đến giá vàng. Khi đồng USD mạnh lên, vàng có xu hướng giảm giá, và ngược lại.

5. Căng thẳng địa chính trị và rủi ro toàn cầu:

Xung đột khu vực, cạnh tranh Mỹ–Trung, bất ổn Trung Đông hay rủi ro tài chính toàn cầu đều gia tăng nhu cầu trú ẩn ở vàng, từng đóng góp đáng kể vào đà tăng mạnh năm 2025 và có thể tiếp diễn nếu rủi ro không hạ nhiệt

Nếu các điểm nóng được hạ nhiệt rõ rệt, khẩu vị rủi ro cải thiện, dòng tiền có thể rời khỏi vàng sang cổ phiếu và tài sản rủi ro khác.

6. Lạm phát và kỳ vọng lạm phát: Khi tỷ lệ lạm phát tăng, giá trị của đồng tiền giảm đi, làm cho vàng trở thành một công cụ bảo vệ giá trị tài sản hiệu quả hơn trong những giai đoạn này.

7. Tình trạng khai thác và nguồn cung vàng: Sự thay đổi trong sản lượng khai thác vàng và các vấn đề về nguồn cung (như chi phí khai thác tăng hoặc sự thay đổi trong quy định) cũng ảnh hưởng đến giá vàng.

8. Nhu cầu từ các quốc gia lớn: Các quốc gia như Trung Quốc và Ấn Độ có nhu cầu vàng lớn để phục vụ cho mục đích đầu tư, trang sức và dự trữ ngoại tệ. Sự thay đổi trong nhu cầu từ các quốc gia này có thể tác động mạnh đến giá vàng.

Nguồn dữ liệu: Reuters, MarketWatch, Investopedia, HSBC Report, Times of India, Dân Trí, QĐND, Finbase.vn.
Cập nhật: 10/01/2026 – Phân tích độc quyền FinBase Research Team.